Anh - Việt
cuống cuồng
Tính từ
cuống cuồng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái rối rít, vội vàng vì quá lo lắng hoặc sợ hãi.
因紧张或害怕而慌乱、急忙的样子。
Ở trạng thái rối rít, vội vàng vì quá lo lắng hoặc sợ hãi.
Ví dụ
看到失火,全家人慌慌张张地跑到外面。【】Thấy nhà cháy, cả nhà cuống cuồng chạy ra ngoài.
手机丢了,她慌了神,到处翻找。【】Mất điện thoại, cô ấy cuống cuồng tìm khắp nơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuống cuồng (Adjective)
Danh từ + cuống cuồngcuống cuồng + Trạng từcuống cuồng + Động từĐộng từ + cuống cuồng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
慌张的神情 vẻ cuống cuồng | 他带着慌张的神情看着我。 Anh ấy nhìn tôi với vẻ cuống cuồng. |