Anh - Việt
cuồng dại
Tính từ
cuồng dại (Tính từ)
Nghĩa 01 · điên cuồng và ngu dại
疯狂和愚蠢
điên cuồng và ngu dại
Ví dụ
他在派对上表现得狂热。【】Anh ấy rất cuồng dại trong bữa tiệc tối qua.
她不会做鲁莽的决定。【】Cô ấy không đưa ra những quyết định cuồng dại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa