Anh - Việt

Bản dịch của từ Cường địch trong tiếng Trung

cường địch

Danh từ

cường địch (Danh từ)

Nghĩa 01 · Kẻ thù hoặc đối thủ có sức mạnh vượt trội.

实力强大的敌人或对手。

Kẻ thù hoặc đối thủ có sức mạnh vượt trội.

Ví dụ
球队在决赛中要面对一个强敌。【】Đội tuyển phải đối mặt với một cường địch ở trận chung kết.
即使准备充分,也不应轻视强敌。【】Không nên coi thường cường địch dù đã chuẩn bị kỹ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cường địch (Noun)

Động từ + cường địch
Kết hợp từ của cường địch
Collocation
Ví dụ

击败强敌

đánh bại cường địch

这支小军队凭借合理的战术击败了强敌。

Đội quân nhỏ đã đánh bại cường địch nhờ chiến thuật hợp lý.

面对强大的对手

đối đầu với cường địch

他们必须在决赛中面对强大的对手。

Họ phải đối đầu với cường địch ở vòng chung kết.

抵抗强敌

chống lại cường địch

人民勇敢地抵抗强敌。

Người dân đã kiên cường chống lại cường địch.