Anh - Việt
cương giới
Danh từ
cương giới (Danh từ)
Nghĩa 01 · (Từ cũ) Ranh giới phân chia lãnh thổ giữa các nước hoặc vùng.
(旧词)国家或地区之间的边界。
(Từ cũ) Ranh giới phân chia lãnh thổ giữa các nước hoặc vùng.
Ví dụ
这条河曾是两个地区之间的边界。【】Con sông này từng là cương giới giữa hai vùng.
他们保卫国家的边疆。【】Họ bảo vệ cương giới của đất nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cương giới (Noun)
cương giới + Danh từĐộng từ + cương giới
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
国家边界 cương giới quốc gia | 保护国家边界是一项重要任务。 Việc bảo vệ cương giới quốc gia là nhiệm vụ quan trọng. |
领土边界 cương giới lãnh thổ | 双方需要明确划定领土边界。 Hai bên cần xác định rõ cương giới lãnh thổ. |