Anh - Việt

Bản dịch của từ Cưỡng hôn trong tiếng Trung

cưỡng hôn

Động từ

cưỡng hôn (Động từ)

Nghĩa 01 · Ép một người phải kết hôn với người khác trái với ý muốn của họ.

强迫某人违背意愿与他人结婚。

Ép một người phải kết hôn với người khác trái với ý muốn của họ.

Ví dụ
她家人打算强迫她嫁给一个有钱人。【】Gia đình cô ấy định cưỡng hôn cô ấy với một người giàu có.
过去,一些家庭为了还债而逼女儿结婚。【】Ngày xưa, một số gia đình cưỡng hôn con gái để trả nợ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cưỡng hôn (Verb)

Từ đi kèm + cưỡng hôncưỡng hôn + Danh từcưỡng hôn + Từ đi kèm
Kết hợp từ của cưỡng hôn
Collocation
Ví dụ

被迫结婚

bị cưỡng hôn

她十六岁时被迫结婚。

Cô ấy bị cưỡng hôn khi mới mười sáu tuổi.