Anh - Việt
cuống họng
Danh từ
cuống họng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bộ phận ở cổ, nối họng với khí quản và chứa dây thanh âm.
连接咽部和气管、内有声带的喉部。
Bộ phận ở cổ, nối họng với khí quản và chứa dây thanh âm.
Ví dụ
因为我声音嘶哑,医生检查了我的喉头。【】Bác sĩ kiểm tra cuống họng của tôi vì tôi bị khàn tiếng.
歌手在演出前需要保护自己的喉部。【】Ca sĩ cần bảo vệ cuống họng trước buổi biểu diễn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuống họng (Noun)
Danh từ + cuống họngcuống họng + Động từĐộng từ + cuống họng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
喉癌 ung thư cuống họng | 吸烟会增加患喉癌的风险。 Hút thuốc làm tăng nguy cơ ung thư cuống họng. |
喉头里的声带 dây thanh âm trong cuống họng | 我们说话时,喉头里的声带会振动。 Dây thanh âm trong cuống họng rung lên khi chúng ta nói. |