Anh - Việt

Bản dịch của từ Cuống lưu trong tiếng Trung

cuống lưu

Danh từ

cuống lưu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phần giấy được giữ lại để lưu thông tin sau khi xé séc, biên lai hoặc vé.

撕下支票、收据或票据后保留的一部分,用于存档或核对。

Phần giấy được giữ lại để lưu thông tin sau khi xé séc, biên lai hoặc vé.

Ví dụ
会计保存每张支票的存根。【】Kế toán lưu cuống lưu của từng tờ séc.
我把收据存根和收据上的金额进行核对。【】Tôi đối chiếu cuống lưu với số tiền trên biên lai.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cuống lưu (Noun)

cuống lưu + Danh từcuống lưu + Từ đi kèm
Kết hợp từ của cuống lưu
Collocation
Ví dụ

票根

cuống lưu vé

重新进入影院时,你需要出示票根。

Bạn cần xuất trình cuống lưu vé khi vào lại rạp.

支票存根

cuống lưu séc

她把金额写在支票存根上。

Cô ấy ghi số tiền vào cuống lưu séc.

Video ngữ cảnh