Anh - Việt
cuồng mộng
Danh từ
cuồng mộng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ước mơ hoặc ý tưởng quá xa rời thực tế, khó có thể thành sự thật.
不切实际、难以实现的梦想或想法。
Ước mơ hoặc ý tưởng quá xa rời thực tế, khó có thể thành sự thật.
Ví dụ
那个计划只是不可能实现的空想。【】Kế hoạch đó chỉ là một cuồng mộng không thể thực hiện.
她知道一夜暴富只是幻想。【】Cô ấy biết làm giàu sau một đêm là cuồng mộng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuồng mộng (Noun)
Số lượng + cuồng mộngTừ đi kèm + cuồng mộngcuồng mộng + Giới từĐộng từ + cuồng mộng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个白日梦 một cuồng mộng | 在海底建造城市的计划目前仍然只是一个白日梦。 Kế hoạch xây thành phố dưới biển hiện vẫn chỉ là một cuồng mộng. |