Anh - Việt

Bản dịch của từ Cương nhu trong tiếng Trung

cương nhu

Tính từDanh từ

cương nhu (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có sự kết hợp giữa cứng rắn, kiên quyết và mềm mỏng, linh hoạt.

既坚定又温和的。

Có sự kết hợp giữa cứng rắn, kiên quyết và mềm mỏng, linh hoạt.

Ví dụ
她对新员工采取了刚柔并济的做法。【】Cô ấy chọn cách ứng xử cương nhu với nhân viên mới.
他采用刚柔并济的方法解决矛盾。【】Ông áp dụng biện pháp cương nhu để giải quyết mâu thuẫn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cương nhu (Adjective)

cương nhu + Danh từ
Kết hợp từ của cương nhu
Collocation
Ví dụ

刚柔并济的处事方式

cách ứng xử cương nhu

他刚柔并济的处事方式赢得了大家的尊重。

Cách ứng xử cương nhu của anh ấy khiến mọi người tôn trọng.

刚柔并济的领导方式

lối lãnh đạo cương nhu

她刚柔并济的领导方式帮助她建立了一支强大的团队。

Lối lãnh đạo cương nhu giúp cô xây dựng một đội ngũ mạnh.

刚柔并济的风格

phong cách cương nhu

她在工作中有一种刚柔并济的风格。

Cô ấy có phong cách cương nhu trong công việc.

刚柔并济的态度

thái độ cương nhu

给员工反馈时应保持刚柔并济的态度。

Cần giữ thái độ cương nhu khi góp ý cho nhân viên.

cương nhu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sự kết hợp giữa cứng rắn, kiên quyết và mềm mỏng, linh hoạt tùy tình huống.

刚强和柔和相结合的处事方式。

Sự kết hợp giữa cứng rắn, kiên quyết và mềm mỏng, linh hoạt tùy tình huống.

Ví dụ
与孩子谈话时需要刚柔并济。【】Cần kết hợp cương nhu khi nói chuyện với con.
他知道何时刚柔并济来解决争端。【】Anh ấy biết vận dụng cương nhu đúng lúc để giải quyết tranh chấp.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cương nhu (Noun)

cương nhu + Danh từĐộng từ + cương nhu
Kết hợp từ của cương nhu
Collocation
Ví dụ

刚柔并济的结合

sự kết hợp cương nhu

有效的领导需要刚柔并济。

Lãnh đạo hiệu quả cần sự kết hợp cương nhu.

刚柔并济的原则

nguyên tắc cương nhu

她管理班级时始终遵循刚柔并济的原则。

Cô ấy luôn giữ nguyên tắc cương nhu khi quản lý lớp học.