Anh - Việt
cuồng phong
Danh từ
cuồng phong (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơn gió rất mạnh, thường xảy ra trong bão.
非常强烈的风,常发生在暴风雨中。
Cơn gió rất mạnh, thường xảy ra trong bão.
Ví dụ
狂风把许多大树吹倒在路上。【】Cuồng phong làm nhiều cây lớn đổ xuống đường.
暴风掀翻了许多海边房屋的屋顶。【】Cuồng phong đã làm tốc mái nhiều ngôi nhà ven biển.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuồng phong (Noun)
Giới từ + cuồng phongTừ đi kèm + cuồng phongcuồng phong + Tính từcuồng phong + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在猛烈的风暴中 trong cơn cuồng phong | 小船在猛烈的风暴中摇晃。 Con thuyền chao đảo trong cơn cuồng phong. |