Anh - Việt

Bản dịch của từ Cuống quít trong tiếng Trung

cuống quít

Tính từ

cuống quít (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái vội vàng, bối rối vì lo lắng hoặc bất ngờ.

因着急、担心或意外而慌张忙乱。

Ở trạng thái vội vàng, bối rối vì lo lắng hoặc bất ngờ.

Ví dụ
听说孩子发烧了,妈妈慌忙给医生打电话。【】Nghe tin con bị sốt, mẹ cuống quít gọi bác sĩ.
他慌张地在口袋里找火车票。【】Anh ấy cuống quít tìm vé tàu trong túi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cuống quít (Adjective)

cuống quít + Động từ
Kết hợp từ của cuống quít
Collocation
Ví dụ

慌忙跑开

cuống quít chạy đi

听到火警铃声后,大家慌忙跑开了。

Nghe tiếng chuông báo cháy, mọi người cuống quít chạy đi.

疯狂寻找

cuống quít tìm kiếm

她在起飞前疯狂寻找护照。

Cô ấy cuống quít tìm kiếm hộ chiếu trước chuyến bay.

慌乱地解释

cuống quít giải thích

他慌乱地解释说不是自己打破了杯子。

Anh ta cuống quít giải thích rằng mình không làm vỡ chiếc cốc.

惊慌地打电话

cuống quít gọi điện

她妈妈惊慌地给医生打电话。

Mẹ cô cuống quít gọi điện cho bác sĩ.

焦急地询问

cuống quít hỏi han

男孩焦急地询问父亲的情况。

Cậu bé cuống quít hỏi han về tình trạng của bố.

Video ngữ cảnh