Anh - Việt
cường quốc
Danh từ
cường quốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quốc gia có sức mạnh và ảnh hưởng lớn trên thế giới.
在世界上具有强大实力和重大影响力的国家。
Quốc gia có sức mạnh và ảnh hưởng lớn trên thế giới.
Ví dụ
中国正在成为一个经济强国。【】Trung Quốc đang trở thành một cường quốc kinh tế.
这个国家曾是该地区的海上强国。【】Nước này từng là cường quốc hàng hải trong khu vực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cường quốc (Noun)
cường quốc + Danh từcường quốc + Tính từĐộng từ + cường quốc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
经济强国 cường quốc kinh tế | 日本是亚洲的经济强国。 Nhật Bản là một cường quốc kinh tế ở châu Á. |
军事强国 cường quốc quân sự | 该国仍然是一个主要的军事强国。 Nước này vẫn là một cường quốc quân sự lớn. |
世界强国 cường quốc thế giới | 这个国家曾是一个世界强国。 Đất nước này từng là một cường quốc thế giới. |