Anh - Việt

Bản dịch của từ Cường quyền trong tiếng Trung

cường quyền

Danh từ

cường quyền (Danh từ)

Nghĩa 01 · Quyền lực mạnh, thường của một thế lực hay nhà nước, được dùng để áp bức hoặc ép buộc người khác.

用来压迫或强迫他人的强权,常指政治权力。

Quyền lực mạnh, thường của một thế lực hay nhà nước, được dùng để áp bức hoặc ép buộc người khác.

Ví dụ
人民反对强权,要求自由。【】Người dân phản đối cường quyền và đòi hỏi tự do.
暴政无法取代社会中的正义。【】Cường quyền không thể thay thế công lý trong xã hội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cường quyền (Noun)

Danh từ + cường quyềnGiới từ + cường quyềnĐộng từ + cường quyền
Kết hợp từ của cường quyền
Collocation
Ví dụ

强权的压迫

sự áp bức của cường quyền

强权的压迫造成了许多苦难。

Sự áp bức của cường quyền đã gây ra nhiều đau khổ.

强权势力

thế lực cường quyền

民众反对强权势力。

Người dân phản đối thế lực cường quyền.