Anh - Việt
cương quyết
Tính từ
cương quyết (Tính từ)
Nghĩa 01 · dứt khoát không thay đổi ý định, lập trường cho dù có gặp phải trở lực gì
坚定不移
dứt khoát không thay đổi ý định, lập trường cho dù có gặp phải trở lực gì
Ví dụ
她对环境保护的态度非常坚决。【】Cô ấy rất cương quyết bảo vệ môi trường.
他不是坚决反对新政策吗?【】Anh ấy không cương quyết phản đối chính sách mới sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa