Anh - Việt
cuống quýt
Tính từ
cuống quýt (Tính từ)
Nghĩa 01 · vội vã, rối rít do đang cuống lên
匆忙
vội vã, rối rít do đang cuống lên
Ví dụ
Cô ấy cuống quýt trước cuộc họp lớn hôm nay.
Anh ấy không cuống quýt dù có nhiều việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa