Anh - Việt

Bản dịch của từ Cuồng si trong tiếng Trung

cuồng si

Tính từ

cuồng si (Tính từ)

Nghĩa 01 · Yêu hoặc mê say đến mức mất kiểm soát, không còn tỉnh táo.

爱恋或迷恋到失去理智、难以自控。

Yêu hoặc mê say đến mức mất kiểm soát, không còn tỉnh táo.

Ví dụ
她痴迷于那位年轻歌手。【】Cô ấy cuồng si chàng ca sĩ trẻ đó.
他痴迷到连工作都不顾了。【】Anh ta cuồng si đến mức bỏ bê công việc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cuồng si (Adjective)

Danh từ + cuồng siĐộng từ + cuồng si
Kết hợp từ của cuồng si
Collocation
Ví dụ

痴迷的爱情

tình yêu cuồng si

痴迷的爱情让她忘了自己。

Tình yêu cuồng si khiến cô ấy quên mất bản thân.

狂热的激情

niềm đam mê cuồng si

他对音乐有一种狂热的激情。

Anh có một niềm đam mê cuồng si với âm nhạc.

Video ngữ cảnh