Anh - Việt
cường tập
Động từ
cường tập (Động từ)
Nghĩa 01 · Tấn công trực diện sau khi dùng hỏa lực chế áp hoặc yểm trợ đối phương.
在火力掩护下对敌人发动正面进攻。
Tấn công trực diện sau khi dùng hỏa lực chế áp hoặc yểm trợ đối phương.
Ví dụ
部队在火力掩护下强攻敌军阵地。【】Đơn vị cường tập vị trí địch dưới hỏa lực yểm trợ.
炮击后,我军在火力掩护下强攻据点。【】Sau loạt pháo kích, quân ta cường tập vào cứ điểm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cường tập (Verb)
cường tập + Danh từcường tập + Từ đi kèmĐộng từ + cường tập
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在火力掩护下突击目标 cường tập mục tiêu | 部队在炮火掩护下突击目标。 Đơn vị cường tập mục tiêu sau loạt pháo yểm trợ. |
在火力掩护下突击据点 cường tập cứ điểm | 该营在黎明时分火力掩护下突击敌军据点。 Tiểu đoàn cường tập cứ điểm của đối phương lúc rạng sáng. |