Anh - Việt
cường thịnh
Tính từ
cường thịnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · giàu mạnh và thịnh vượng
繁荣强盛
giàu mạnh và thịnh vượng
Ví dụ
这个城市正变得非常繁荣和强盛。【】Thành phố này đang rất cường thịnh.
他们的家族并不富裕。【】Gia đình họ không cường thịnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa