cuống
cuống (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bộ phận nhỏ, thường dài, nối và đỡ lá, hoa hoặc quả của cây.
连接并支撑叶、花或果实的细长部分。
Bộ phận nhỏ, thường dài, nối và đỡ lá, hoa hoặc quả của cây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phần nhỏ nối một cơ quan hoặc bộ phận cơ thể với phần khác.
连接身体器官或部位的细长部分。
Phần nhỏ nối một cơ quan hoặc bộ phận cơ thể với phần khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Phần gắn vào một số đồ vật để cầm hoặc xách.
装在某些器物上、用来握持的部分。
Phần gắn vào một số đồ vật để cầm hoặc xách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Phần của vé, phiếu hoặc biên lai được giữ lại để kiểm tra hoặc đối chiếu.
票据上留作查验或核对的部分。
Phần của vé, phiếu hoặc biên lai được giữ lại để kiểm tra hoặc đối chiếu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuống (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
果梗 cuống quả | 这个果子的果梗还是新鲜的。 Quả vẫn còn cuống quả tươi. |
收据存根 cuống biên lai | 员工保留了收据存根以便核对。 Nhân viên giữ cuống biên lai để đối chiếu. |
蘑菇柄 cuống nấm | 把硬的蘑菇柄切掉。 Hãy cắt bỏ phần cuống nấm cứng. |
斧柄 cuống rìu | 他换了坏掉的斧柄。 Anh ấy thay cuống rìu bị gãy. |
叶柄 cuống lá | 这片叶子的叶柄很长。 Chiếc lá có cuống lá rất dài. |
cuống (Tính từ)
Nghĩa 01 · Rối và vội vàng vì quá lo lắng hoặc bất ngờ.
因担心或意外而慌乱、着急的。
Rối và vội vàng vì quá lo lắng hoặc bất ngờ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuống (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
手忙脚乱 cuống tay cuống chân | 看到孩子摔倒,妈妈手忙脚乱地跑过去。 Vừa thấy con ngã, mẹ cuống tay cuống chân chạy tới. |