Anh - Việt
cuộng
Danh từ
cuộng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần cọng dài và mỏng của một số loài rau hoặc cỏ, dùng để đỡ lá hoặc hoa.
某些蔬菜或草本植物支撑叶子或花的细长茎干。
Phần cọng dài và mỏng của một số loài rau hoặc cỏ, dùng để đỡ lá hoặc hoa.
Ví dụ
炒之前,妈妈把空心菜的菜梗去掉。【】Mẹ nhặt bỏ cuộng rau muống trước khi xào.
这棵小白菜的菜梗又脆又甜。【】Mấy cuộng cải ngọt này giòn và ngọt lắm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuộng (Noun)
cuộng + Danh từĐộng từ + cuộng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
菜梗 cuộng rau | 妈妈炒菜前会先摘掉一些菜梗。 Mẹ nhặt bớt cuộng rau trước khi xào. |
叶柄 cuộng lá | 这种植物的叶柄很长。 Cuộng lá của cây này khá dài. |
芹菜梗 cuộng cần tây | 芹菜梗脆,很适合煮汤。 Cuộng cần tây giòn nên dùng để nấu súp rất ngon. |
空心菜梗 cuộng rau muống | 蒜炒空心菜梗很好吃。 Cuộng rau muống xào tỏi rất ngon. |
花梗 cuộng hoa | 玫瑰的花梗上有许多小刺。 Cuộng hoa hồng có nhiều gai nhỏ. |