Anh - Việt

Bản dịch của từ Cương trong tiếng Trung

cương

Danh từTính từ

cương (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dây da dùng để điều khiển ngựa khi cưỡi hoặc đánh xe.

控制马匹的缰绳。

Dây da dùng để điều khiển ngựa khi cưỡi hoặc đánh xe.

Ví dụ
马跑得更快时,他紧紧抓住缰绳。【】Anh ấy nắm chặt cương khi con ngựa chạy nhanh.
骑手拉缰绳让马停下来。【】Người cưỡi kéo cương để ngựa dừng lại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cương (Noun)

Danh từ + cươngĐộng từ + cương
Kết hợp từ của cương
Collocation
Ví dụ

一副缰绳

dây cương

那副旧缰绳断了。

Dây cương cũ đã bị đứt.

cương (Tính từ)

Nghĩa 01 · Căng, sưng và cứng lên do máu, mủ hoặc sữa dồn lại.

因血液、脓液或乳汁积聚而肿胀发硬的。

Căng, sưng và cứng lên do máu, mủ hoặc sữa dồn lại.

Ví dụ
她下奶后,乳房胀硬了。【】Ngực chị ấy bị cương sau khi sữa về.
她没喂奶,所以乳房肿胀疼痛。【】Cô ấy thấy bầu ngực cương đau vì chưa cho con bú.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cương (Adjective)

Danh từ + cươngcương + Danh từcương + Từ đi kèm
Kết hợp từ của cương
Collocation
Ví dụ

胀奶的乳房

bầu vú cương sữa

她胀奶的乳房又痛又不舒服。

Bầu vú cương sữa khiến cô ấy đau và khó chịu.

Video ngữ cảnh