Anh - Việt
cưỡng
Động từTính từ
cưỡng (Động từ)
Nghĩa 01 · Bắt buộc người khác làm điều họ không muốn, bằng sức ép hoặc đe dọa.
以压力或威胁迫使别人做不愿意做的事。
Bắt buộc người khác làm điều họ không muốn, bằng sức ép hoặc đe dọa.
Ví dụ
劫匪胁迫受害者把所有钱都交给他。【】Kẻ cướp cưỡng ép nạn nhân đưa hết tiền cho hắn.
没有人应该强迫别人违背自己的意愿做事。【】Không ai được cưỡng bức người khác làm việc trái ý họ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Không chịu theo, chống lại điều gì đòi hỏi hoặc lôi cuốn mình.
抵抗或违背某种要求、诱惑。
Không chịu theo, chống lại điều gì đòi hỏi hoặc lôi cuốn mình.
Ví dụ
她就是抵挡不住这块甜点。【】Cô ấy không thể cưỡng lại món bánh ngọt này.
他无视医生的建议,继续熬夜工作。【】Anh ấy cưỡng lại lời khuyên của bác sĩ và tiếp tục làm việc khuya.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cưỡng (Verb)
Danh từ + cưỡngTrạng từ + cưỡngcưỡng + Danh từcưỡng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
强制措施 biện pháp cưỡng chế | 主管部门对违规企业采取了强制措施。 Cơ quan chức năng áp dụng biện pháp cưỡng chế đối với doanh nghiệp vi phạm. |
cưỡng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Nói gà trống chưa bị thiến, còn nguyên bộ phận sinh dục.
未经阉割的(公鸡)。
Nói gà trống chưa bị thiến, còn nguyên bộ phận sinh dục.
Ví dụ
这只未阉割的公鸡每天早上叫得很响。【】Con gà cưỡng này gáy rất to vào buổi sáng.
爷爷喜欢养未阉的公鸡用来配种。【】Ông nội thích nuôi gà cưỡng để lấy giống.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cưỡng (Adjective)
Danh từ + cưỡng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
未阉割的公鸡 gà cưỡng | 养殖户选了一只未阉割的公鸡做种。 Người nuôi chọn gà cưỡng để làm giống. |