Anh - Việt
cương vị
Danh từ
cương vị (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vị trí hoặc vai trò của một người trong tổ chức, gắn với quyền hạn và trách nhiệm nhất định.
一个人在组织中担任的职位或角色,带有相应的权力和责任。
Vị trí hoặc vai trò của một người trong tổ chức, gắn với quyền hạn và trách nhiệm nhất định.
Ví dụ
作为组长,兰给八个人分配工作。【】Ở cương vị trưởng nhóm, Lan phân công việc cho tám người.
他以公司代表的身份发言。【】Anh ấy phát biểu với cương vị đại diện công ty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cương vị (Noun)
Giới từ + cương vịcương vị + Tính từĐộng từ + cương vị
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
以……身份 trên cương vị | 她将以主席身份代表公司参加会议。 Trên cương vị chủ tịch, bà sẽ đại diện công ty tại cuộc họp. |