Anh - Việt
cuồng vọng
Danh từ
cuồng vọng (Danh từ)
Nghĩa 01 · ước vọng ngông cuồng
狂妄的野心
ước vọng ngông cuồng
Ví dụ
他有野心,想控制整个社会。【】Anh ấy có cuồng vọng muốn kiểm soát cả xã hội.
她没有疯狂的野心去伤害别人。【】Cô ấy không có cuồng vọng đi làm tổn thương người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa