Anh - Việt

Bản dịch của từ Cướp cò trong tiếng Trung

cướp cò

Động từ

cướp cò (Động từ)

Nghĩa 01 · Súng tự nhiên nổ khi chưa có ý định bắn.

枪支意外走火。

Súng tự nhiên nổ khi chưa có ý định bắn.

Ví dụ
他擦枪时,枪意外走火了。【】Khẩu súng cướp cò khi anh ấy đang lau nó.
小心,这把枪随时可能走火。【】Cẩn thận, súng có thể cướp cò bất cứ lúc nào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cướp cò (Verb)

Danh từ + cướp còcướp cò + Động từ
Kết hợp từ của cướp cò
Collocation
Ví dụ

枪意外走火

súng cướp cò

他擦枪时,枪意外走火了。

Khẩu súng cướp cò khi anh ấy đang lau nó.

枪支意外击发

khẩu súng cướp cò

一支枪在运输过程中意外击发。

Một khẩu súng cướp cò trong lúc vận chuyển.

枪意外开火

súng bị cướp cò

警方报告称,检查时枪意外开火了。

Cảnh sát báo cáo rằng súng bị cướp cò trong lúc kiểm tra.