Anh - Việt
cướp cơm chim
Động từ
cướp cơm chim (Động từ)
Nghĩa 01 · tước đoạt của người nghèo
夺走穷人的生计
tước đoạt của người nghèo
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cướp cơm chim
夺走穷人的生计
tước đoạt của người nghèo
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa