Anh - Việt
cướp công
Động từ
cướp công (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhận thành quả hoặc lời khen đáng lẽ thuộc về người khác.
把本应属于别人的功劳据为己有。
Nhận thành quả hoặc lời khen đáng lẽ thuộc về người khác.
Ví dụ
项目结束后,他抢了整个团队的功劳。【】Anh ấy cướp công của cả nhóm sau dự án.
别在老板面前抢兰的功劳。【】Đừng cướp công của Lan trước mặt sếp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cướp công (Verb)
Từ đi kèm + cướp côngcướp công + Danh từcướp công + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被别人抢功劳 bị cướp công | 辛苦工作了几个月后,我很失望,因为功劳被别人抢走了。 Tôi rất thất vọng vì bị cướp công sau nhiều tháng làm việc. |