ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cướp phá
Cướp lấy tài sản và phá hủy đồ đạc, thường trong tình trạng hỗn loạn hoặc chiến tranh.
抢劫财物并破坏东西,常发生在混乱或战争中。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa