Anh - Việt
cướp sống
Động từ
cướp sống (Động từ)
Nghĩa 01 · Bắt được người hoặc con vật khi họ vẫn còn sống, thường bằng vũ lực.
活捉人或动物,通常指用武力抓获。
Bắt được người hoặc con vật khi họ vẫn còn sống, thường bằng vũ lực.
Ví dụ
边防人员活捉了那名毒贩。【】Lính biên phòng đã cướp sống tên buôn ma túy.
我军在战斗中俘虏了两名敌军士兵。【】Quân ta cướp sống hai lính địch trong trận đánh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cướp sống (Verb)
cướp sống + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
活捉敌兵 cướp sống tên địch | 部队在战斗后活捉了一名敌兵。 Đơn vị đã cướp sống tên địch sau trận đánh. |
活捉敌方飞行员 cướp sống giặc lái | 民兵活捉了敌方飞行员。 Lực lượng dân quân đã cướp sống giặc lái. |
活捉敌军指挥官 cướp sống chỉ huy địch | 他们计划活捉敌军指挥官以获取情报。 Họ lập kế hoạch cướp sống chỉ huy địch để lấy thông tin. |
活捉敌人 cướp sống kẻ thù | 命令是尽可能活捉敌人。 Mệnh lệnh là cướp sống kẻ thù nếu có thể. |