Anh - Việt
cướp vợ
Động từ
cướp vợ (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng thủ đoạn để chiếm lấy vợ của người khác.
用手段夺走别人的妻子。
Dùng thủ đoạn để chiếm lấy vợ của người khác.
Ví dụ
他被指责抢走了朋友的妻子。【】Anh ta bị cho là cướp vợ của bạn mình.
大家说他抢走了别人的妻子。【】Mọi người nói ông ấy đã cướp vợ của người khác.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Theo một số phong tục, bắt hoặc đưa cô gái mình thích về làm vợ, thường không có sự đồng ý của cô ấy hoặc gia đình.
按某些习俗,把喜欢的未婚女子强行带走做妻子。
Theo một số phong tục, bắt hoặc đưa cô gái mình thích về làm vợ, thường không có sự đồng ý của cô ấy hoặc gia đình.
Ví dụ
过去,一些社区有抢亲的习俗。【】Ngày xưa, một số cộng đồng có tục cướp vợ.
这部电影讲述山区的抢亲习俗。【】Bộ phim kể về tục cướp vợ ở vùng núi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cướp vợ (Verb)
Danh từ + cướp vợcướp vợ + Danh từcướp vợ + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
抢婚习俗 tục cướp vợ | 抢婚习俗曾存在于一些社区。 Tục cướp vợ từng tồn tại ở một số cộng đồng. |