Anh - Việt

Bản dịch của từ Cụp đuôi trong tiếng Trung

cụp đuôi

Động từ

cụp đuôi (Động từ)

Nghĩa 01 · (Thường nói về chó) hạ đuôi xuống vì sợ hãi hoặc phục tùng.

(常指狗)因害怕或顺从而把尾巴垂下。

(Thường nói về chó) hạ đuôi xuống vì sợ hãi hoặc phục tùng.

Ví dụ
那只狗听到雷声时夹起了尾巴。【】Con chó cụp đuôi khi nghe tiếng sấm.
那只狗在较大的狗面前垂下了尾巴。【】Con chó cụp đuôi trước con chó lớn hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Rút lui hoặc thu mình một cách xấu hổ, sợ hãi sau khi thua hay bị chỉ trích.

失败或受批评后,因羞愧或害怕而灰溜溜地离开或退缩。

Rút lui hoặc thu mình một cách xấu hổ, sợ hãi sau khi thua hay bị chỉ trích.

Ví dụ
大家都反对他后,他夹着尾巴离开了。【】Bị mọi người phản đối, anh ta cụp đuôi ra về.
被老板批评后,她灰溜溜地离开了房间。【】Bị sếp phê bình, cô ấy cụp đuôi rời khỏi phòng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cụp đuôi (Verb)

Danh từ + cụp đuôicụp đuôi + Động từ
Kết hợp từ của cụp đuôi
Collocation
Ví dụ

狗垂下尾巴

chó cụp đuôi

那只狗听到雷声时垂下了尾巴。

Con chó cụp đuôi khi nghe tiếng sấm.