Anh - Việt
cụp tai
Động từ
cụp tai (Động từ)
Nghĩa 01 · Lặng lẽ bỏ đi vì xấu hổ hoặc chột dạ.
因羞愧或心虚而灰溜溜地离开。
Lặng lẽ bỏ đi vì xấu hổ hoặc chột dạ.
Ví dụ
大家都看着他,他灰溜溜地走了出去。【】Bị mọi người nhìn, anh ấy cụp tai đi ra ngoài.
犯错后,他灰溜溜地回房间了。【】Làm sai rồi, nó cụp tai về phòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cụp tai (Verb)
cụp tai + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
灰溜溜地走开 cụp tai bỏ đi | 大家发现他撒谎后,他灰溜溜地走开了。 Bị mọi người phát hiện nói dối, anh ta cụp tai bỏ đi. |
灰溜溜地离开 cụp tai rời đi | 无法反驳后,他灰溜溜地离开了。 Không cãi lại được, cậu ấy cụp tai rời đi. |
夹着尾巴回家 cụp tai đi về | 比赛输了以后,球队夹着尾巴回家了。 Thua trận, đội bóng cụp tai đi về. |