Anh - Việt
cúp
Danh từĐộng từ
cúp (Danh từ)
Nghĩa 01 · đồ mĩ nghệ dùng làm giải thưởng trong cuộc thi đấu thể thao, thường để trao cho người hoặc đội đoạt chức vô địch
奖杯
đồ mĩ nghệ dùng làm giải thưởng trong cuộc thi đấu thể thao, thường để trao cho người hoặc đội đoạt chức vô địch
Ví dụ
她获得了足球比赛的冠军奖杯。【】Cô ấy giành được cúp vô địch bóng đá.
他们没有赢得篮球赛的奖杯。【】Họ không giành được cúp trong trận bóng rổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cúp (Động từ)
Nghĩa 01 · gập hẳn xuống và cong vào trong
弯曲
gập hẳn xuống và cong vào trong
Ví dụ
他的手指轻轻地弯曲着。【】Cô ấy thích cúp dây cẩn thận.
你不应该弯曲背部工作。【】Bạn không nên cúp lưng khi làm việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · cắt, không trả hoặc không cho hưởng [cái lẽ ra được hưởng]
切断, 停止给予
cắt, không trả hoặc không cho hưởng [cái lẽ ra được hưởng]
Ví dụ
他们决定切断工人的工资。【】Họ quyết định cúp lương công nhân.
政府不会扣留失业救济金吗?【】Chính phủ có cúp trợ cấp thất nghiệp không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · cắt [tóc]
剪发
cắt [tóc]
Ví dụ
她昨天去理发店剪了头发。【】Cô ấy hôm qua đi tiệm để cúp tóc.
你不应该修剪你的头发吗?【】Bạn không nên cúp tóc bây giờ sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa