Anh - Việt
cụt chân
Tính từ
cụt chân (Tính từ)
Nghĩa 01 · Bị mất một phần hoặc toàn bộ một hay cả hai chân, thường do tai nạn hoặc bệnh.
失去一条或双腿的。
Bị mất một phần hoặc toàn bộ một hay cả hai chân, thường do tai nạn hoặc bệnh.
Ví dụ
他在一次事故中失去了一条腿。【】Anh ấy bị cụt chân sau một vụ tai nạn.
这只独腿的狗仍然跑得很快。【】Con chó cụt chân vẫn chạy rất nhanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cụt chân (Adjective)
Danh từ + cụt chânĐộng từ + cụt chân
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
截肢者 người cụt chân | 该中心设有供截肢者使用的通道。 Trung tâm có lối đi dành cho người cụt chân. |