ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cụt đầu
Chỉ người hoặc con vật bị mất đầu, phần trên cùng của cơ thể; cũng dùng để nói về vật thể bị mất phần đỉnh hoặc phần cuối trên cùng.
无头的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa