Anh - Việt
cụt tay
Tính từ
cụt tay (Tính từ)
Nghĩa 01 · mất một hoặc hai tay
失去双手
mất một hoặc hai tay
Ví dụ
他有一个截肢的手臂,但他很坚强。【】Anh ấy có một cụt tay nhưng rất mạnh mẽ.
她没有缺失的手,她可以自己做饭吗?【】Cô ấy có cụt tay để tự nấu ăn không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · áo có ống tay bị cắt ngắn
短袖衫
áo có ống tay bị cắt ngắn
Ví dụ
他穿着一件无袖的衬衫。【】Anh ấy mặc một chiếc áo cụt tay hôm nay.
她不喜欢穿无袖衣服。【】Cô ấy không thích mặc áo cụt tay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa