Anh - Việt
cụt thun lủn
Tính từ
cụt thun lủn (Tính từ)
Nghĩa 01 · như cụt lủn [nhưng ý mức độ nhiều hơn]
非常短;突然截断
như cụt lủn [nhưng ý mức độ nhiều hơn]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cụt thun lủn
非常短;突然截断
như cụt lủn [nhưng ý mức độ nhiều hơn]
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa