Anh - Việt
cứu bần
Động từ
cứu bần (Động từ)
Nghĩa 01 · Giúp đỡ, cứu trợ người nghèo hoặc người đang túng thiếu.
帮助、救济贫困的人。
Giúp đỡ, cứu trợ người nghèo hoặc người đang túng thiếu.
Ví dụ
慈善组织救济贫困家庭。【】Hội từ thiện cứu bần, giúp các gia đình khó khăn.
寺庙常在年底救济穷人。【】Nhà chùa thường cứu bần cho người nghèo vào cuối năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cứu bần (Verb)
Danh từ + cứu bầncứu bần + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
扶贫政策 chính sách cứu bần | 政府需要更有效的扶贫政策。 Chính phủ cần có chính sách cứu bần hiệu quả hơn. |
慈善扶贫活动 hoạt động cứu bần | 她参加了农村地区的慈善扶贫活动。 Cô ấy tham gia hoạt động cứu bần ở vùng nông thôn. |