Anh - Việt
cứu bệnh
Động từ
cứu bệnh (Động từ)
Nghĩa 01 · Chữa bệnh để người bệnh khỏi bệnh.
治疗疾病,使病人康复。
Chữa bệnh để người bệnh khỏi bệnh.
Ví dụ
她找了一位好医生给孩子治病。【】Bà ấy tìm một thầy thuốc giỏi để cứu bệnh cho con.
这位郎中因给穷人治病而闻名。【】Ông lang này nổi tiếng vì cứu bệnh cho người nghèo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa