Anh - Việt
cựu binh
Danh từ
cựu binh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đã từng phục vụ trong quân đội, nhất là người từng tham gia chiến tranh.
曾在军队服役,尤其参加过战争的人。
Người đã từng phục vụ trong quân đội, nhất là người từng tham gia chiến tranh.
Ví dụ
我爷爷是一名参加过战争的老兵。【】Ông tôi là cựu binh từng chiến đấu trong chiến tranh.
退伍军人在部队纪念日聚会。【】Các cựu binh gặp nhau vào ngày truyền thống của đơn vị.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cựu binh (Noun)
Danh từ + cựu binhcựu binh + Danh từcựu binh + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
退伍军人协会 hội cựu binh | 我父亲加入了当地的退伍军人协会。 Cha tôi tham gia hội cựu binh ở địa phương. |