Anh - Việt

Bản dịch của từ Cứu cánh trong tiếng Trung

cứu cánh

Danh từ

cứu cánh (Danh từ)

Nghĩa 01 · cái làm chỗ dựa [về tinh thần hoặc vật chất] có thể cứu giúp cho thoát khỏi tình cảnh không hay nào đó

最后的救助或依靠

cái làm chỗ dựa [về tinh thần hoặc vật chất] có thể cứu giúp cho thoát khỏi tình cảnh không hay nào đó

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh