Anh - Việt
cựu chiến binh
Danh từ
cựu chiến binh (Danh từ)
Nghĩa 01 · người đã từng tham gia chiến đấu trong một cuộc chiến tranh
退伍军人
người đã từng tham gia chiến đấu trong một cuộc chiến tranh
Ví dụ
那位退伍军人住在河内。【】Cựu chiến binh ấy sống ở Hà Nội.
这位老兵没有忘记战争。【】Cựu chiến binh này chưa quên chiến tranh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa