Anh - Việt
cựu chủ
Danh từ
cựu chủ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đã từng sở hữu một tài sản, đồ vật hoặc con vật.
以前拥有某物的人。
Người đã từng sở hữu một tài sản, đồ vật hoặc con vật.
Ví dụ
这所房子的前任所有者搬到国外了。【】Cựu chủ của ngôi nhà đã chuyển ra nước ngoài.
我们联系了这辆车的原主人。【】Chúng tôi đã liên hệ cựu chủ của chiếc xe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cựu chủ (Noun)
cựu chủ + Danh từcựu chủ + Giới từĐộng từ + cựu chủ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
这所房子的前任房主 cựu chủ ngôi nhà | 这所房子的前任房主在车库里留下了一些物品。 Cựu chủ ngôi nhà đã để lại một số đồ đạc trong gara. |