Anh - Việt
cứu cơ
Động từ
cứu cơ (Động từ)
Nghĩa 01 · Giúp người đang đói có thức ăn hoặc hỗ trợ họ vượt qua nạn đói.
救济饥饿的人,帮助他们渡过饥荒。
Giúp người đang đói có thức ăn hoặc hỗ trợ họ vượt qua nạn đói.
Ví dụ
慈善机构捐赠大米,以救济贫困人群的饥饿。【】Hội từ thiện quyên góp gạo để cứu cơ cho người nghèo.
洪水期间,寺庙免费发粥来救饥。【】Nhà chùa phát cháo miễn phí để cứu cơ trong mùa lũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cứu cơ (Verb)
cứu cơ + Danh từcứu cơ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
救济饥民 cứu cơ người đói | 寺庙发放食物来救济当地的饥民。 Nhà chùa phát cơm để cứu cơ người đói trong vùng. |
发放赈灾大米 phát gạo cứu cơ | 农作物歉收后,当局发放赈灾大米给居民。 Chính quyền phát gạo cứu cơ cho người dân sau mùa màng thất bát. |