Anh - Việt

Bản dịch của từ Cựu giao trong tiếng Trung

cựu giao

Danh từ

cựu giao (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người quen hoặc bạn bè từ trước; cách nói trang trọng, ít dùng.

旧日相识的人或老朋友,多用于书面语。

Người quen hoặc bạn bè từ trước; cách nói trang trọng, ít dùng.

Ví dụ
多年离别后,他去探望了一位旧交。【】Sau nhiều năm xa cách, ông đến thăm một cựu giao.
这封信寄给了他在顺化的旧交。【】Bức thư được gửi cho các cựu giao của ông ở Huế.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cựu giao (Noun)

Động từ + cựu giao
Kết hợp từ của cựu giao
Collocation
Ví dụ

拜访老朋友

thăm cựu giao

她去河内拜访了一位老朋友。

Bà ấy đến thăm một cựu giao ở Hà Nội.

想念老朋友

nhớ cựu giao

年老时,他常常想念许久未见的老朋友。

Ở tuổi già, ông thường nhớ những cựu giao đã lâu không gặp.

与老朋友重聚

hội ngộ cùng cựu giao

借此机会,他得以与老朋友重聚。

Nhân dịp này, ông có dịp hội ngộ cùng các cựu giao.

Video ngữ cảnh