Anh - Việt
cừu hận
Động từ
cừu hận (Động từ)
Nghĩa 01 · căm thù, oán giận; xem hận thù
深深的仇恨
căm thù, oán giận; xem hận thù
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cừu hận
深深的仇恨
căm thù, oán giận; xem hận thù
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa