Anh - Việt
cửu hạn
Tính từDanh từ
cửu hạn (Tính từ)
cửu hạn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng hạn hán kéo dài trong thời gian lâu.
长期持续的干旱。
Tình trạng hạn hán kéo dài trong thời gian lâu.
Ví dụ
长期干旱使该地区许多水库干涸了。【】Cửu hạn khiến nhiều hồ chứa trong vùng cạn nước.
居民担心持续干旱会导致歉收。【】Người dân lo cửu hạn sẽ làm mất mùa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cửu hạn (Noun)
cửu hạn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
长期干旱 cửu hạn kéo dài | 长期干旱导致当地居民缺乏足够的清洁用水。 Cửu hạn kéo dài khiến người dân thiếu nước sạch. |