Anh - Việt

Bản dịch của từ Cựu hiềm trong tiếng Trung

cựu hiềm

Danh từ

cựu hiềm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mối bất hòa hoặc oán giận từ trước; là từ cũ.

过去的怨恨或不和;旧词。

Mối bất hòa hoặc oán giận từ trước; là từ cũ.

Ví dụ
两家人多年前就放下了旧怨。【】Hai gia đình đã gác lại cựu hiềm từ nhiều năm trước.
他不想重提他们之间过去的不和。【】Ông không muốn nhắc lại cựu hiềm giữa họ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cựu hiềm (Noun)

Giới từ + cựu hiềmcựu hiềm + Giới từĐộng từ + cựu hiềm
Kết hợp từ của cựu hiềm
Collocation
Ví dụ

因为旧怨

vì cựu hiềm

他因为旧怨而拒绝帮忙。

Anh ta từ chối giúp đỡ vì cựu hiềm.