Anh - Việt

Bản dịch của từ Cửu hoàn trong tiếng Trung

cửu hoàn

Danh từ

cửu hoàn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Toàn thế giới; thường dùng trong văn chương cổ.

全世界;多用于古文。

Toàn thế giới; thường dùng trong văn chương cổ.

Ví dụ
他的名声传遍了全世界。【】Danh tiếng của ông vang khắp cửu hoàn.
这首诗描写了天下太平的景象。【】Bài thơ nói về cảnh thái bình trong cửu hoàn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cửu hoàn (Noun)

Danh từ + cửu hoànGiới từ + cửu hoànTrạng từ + cửu hoànĐộng từ + cửu hoàn
Kết hợp từ của cửu hoàn
Collocation
Ví dụ

名震天下

danh chấn cửu hoàn

那位将军在大胜后名震天下。

Vị tướng ấy danh chấn cửu hoàn sau chiến thắng lớn.

Video ngữ cảnh