Anh - Việt
cưu hờn
Động từ
cưu hờn (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm người khác nảy sinh sự oán giận hoặc không còn thiện cảm.
引起别人的怨恨或反感。
Làm người khác nảy sinh sự oán giận hoặc không còn thiện cảm.
Ví dụ
考虑不周的话可能会得罪别人。【】Lời nói thiếu suy nghĩ có thể cưu hờn người khác.
不公平的对待容易使员工反感。【】Cách đối xử bất công dễ cưu hờn nhân viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cưu hờn (Verb)
cưu hờn + Danh từcưu hờn + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
疏远朋友 cưu hờn bạn bè | 他傲慢的态度疏远了朋友。 Thái độ kiêu ngạo của anh ấy đã cưu hờn bạn bè. |
惹恼同事 cưu hờn đồng nghiệp | 她不想因为一次小争论而惹恼同事。 Cô ấy không muốn cưu hờn đồng nghiệp vì một cuộc tranh cãi nhỏ. |
引起他人的怨恨 cưu hờn người khác | 公开批评容易引起他人的怨恨。 Những lời chỉ trích công khai dễ cưu hờn người khác. |